Thứ Tư, ngày 29 tháng 8 năm 2012

Bài tập C5. Kế toán các nguồn kinh phí (7-9)

     Bài số 7.   HẠCH TOÁN  NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG                                   -  
1
Ngày 03/B, Nhận được thông báo về dự toán chi kinh phí hoạt động do Ngân sách cấp
2.500.000

2
Ngày 03/B, Thực nhận kinh phí qua kho bạc trong dự toán chi KPSN
1.200.000

3
Ngày 03/C, Rút dự toán chi kinh phí  mua vật tư nhập kho
350.000

4
Ngày 03/C, trích quỹ cơ quan bổ sung nguồn kinh phí hoạt động
35.000

5
Ngày 03/C, Chênh lệch Thu> Chi sự nghiệp bổ sung k.phí hoạt động
23.000

6
Ngày 03/C, Rút kinh phí sự nghiệp thanh toán khoản phải trả cho người cung cấp
240.000

7
Ngày 09/D, Rút dự toán chi kinh phí mua TSCĐHH đưa thẳng vào hoạt động
320.000

8
Ngày 09/D, Công trình XDCB đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoạt động sự nghiệp
610.000

9
Ngày 09/D, Thu các khoản phí bằng tiền mặt được ghi tăng nguồn kinh phí hoạt động
80.000


10
Ngày 31/X,  Theo báo cáo của cấp dưới, dự toán chi kinh phí thực rút trong kỳ
390.000

11
Ngày 31/X,  Cuối kỳ, kết chuyển kinh phí năm nay sang năm trước
2.638.000

12
Ngày 31/X,  Cuối kỳ, dự toán chi kinh phí năm sau được phân phối
3.200.000

13
Ngày 31/X, Cuối kỳ, dự toán chi kinh phí năm sau đã rút chuyển vào kho bạc
700.000

14
Ngày 31/Y, Vào đầu năm sau, số chi phí hoạt động năm trước tại đơn vị được duyệt y
2.248.000

15
Ngày 31/Y, Vào đầu năm sau, số chi phí hoạt động năm trước tại đơn vị cấp dưới được duyệt y
390.000

16
Ngày 31/Y, Vào đầu năm sau, chuyển số kinh phí năm sau đã nhận thành kinh phí năm nay
700.000



YÊU CẦU:



1. Định khoản các nghiệp vụ



2. Vẽ sơ đồ đối ứng TK 461



3. Lập Báo cao B02-H



và vận dụng các chứng từ, sổ, báo cáo liên quan



      
Nghiệp vụ
SHTK đ/ư
4612
4611
4613
Nợ
Nợ
Nợ
ĐK







2a
1121

1.200.000




3a
152

350.000




4
4314

35.000




5
4211

23.000




6
3311

240.000




7a
211

320.000




9
1111

80.000




10a
341

390.000




11
4611
2.638.000






4612



2.638.000


13
1121





700.000
14
6611


2.248.000



15
341


390.000



16
4612




700.000


4613

700.000




Cộng

2638000
3338000
2638000
2638000
700000
700000
CK


700000

0

0





Bài số 8. HẠCH TOÁN  NGUỒN KINH PHÍ DỰ ÁN



A. TRƯỜNG HỢP KHÔNG HOÀN TRẢ KINH PHÍ D.A

1
Ngày 02/C, Nhận được thông báo về dự toán chi kinh phí Dự án do Ngân sách cấp

2.000.000

2
Ngày 02/C, Thực nhận kinh phí qua kho bạc trong dự toán chi kinh phí DA

1.000.000

3
Ngày 02/C, Rút dự toán chi kinh phí DA mua vật tư nhập kho
480.000

4
Ngày 02/C, Rút dự toán chi kinh phí DA về nhập quỹ tiền mặt
140.000

5
Ngày 08/H, Khoản thu sự nghiệp khác được bổ sung kinh phí DA
54.000

6
Ngày 08/H, Rút kinh phí DA thanh toán khoản phải trả cho người cung cấp
39.200

7
Ngày 08/H, Rút dự toán chi kinh phí DA mua TSCĐHH đưa thẳng vào hoạt động
96.000

8
Ngày 08/H, Công trình XDCB đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoạt động DA
128.000

9
Ngày 08/H, Nhận kinh phí DA ngoài dự toán chi, bằng tiền mặt
204.000

10
Ngày 08/H, Theo báo cáo của cấp dưới, dự toán chi kinh phí DA thực rút trong kỳ
244.800

11
Ngày 31/X, Cuối kỳ, kết chuyển số thực chi bằng kinh phí DA của cấp dưới
244.800

12
Ngày 31/Y, Cuối niên độ, kết chuyển chi phí bằng kinh phí DA năm nay theo báo cáo duyệt y
2.573.200



YÊU CẦU:



1. Định khoản các nghiệp vụ



2. Vẽ sơ đồ đối ứng TK 462



Biết rằng, số dư đầu kỳ của TK 462
560.000,0


3. Lập Báo cao B02-H


                                                                                                 

B. TRƯỜNG HỢP PHẢI HOÀN TRẢ KINH PHÍ D.A

1
Ngày 05/H, Đơn vị tiếp nhận vốn Nhà nước, bằng tiền gửi kho bạc
650.000,0
2
Ngày 20/H, Đơn vị rút tiền mặt từ  kho bạc
180.000,0
3
Ngày 25/H, Chuyển tiền cho các đối tượng theo hợp đồng thực hiện DA


* Tiền mặt
150.000,0

* Tiền gửi
445.000,0
4
Ngày 07/M, Phát sinh các khoản phí phải thu ở bên thực hiện DA
15.000,0
5
Ngày 05/N, Khoản hoa hồng chi cho bên hợp đồng thực hiện DA, bằng tiền mặt
1.500,0
6
Ngày 11/R, Trích bổ sung kinh phí DA từ khoản phí thu hồi
13.500,0
7
Ngày 05/S, Được Nhà nước cho xóa, giảm số phải thu hồi ở bên nhận hợp đồng
2.500,0
8
Ngày 05/S, Thu hồi vốn và phí của các bên hợp đồng thực hiện DA


* Tiền mặt
282.500,0

* Tiền gửi ở kho bạc
325.000,0
9
Ngày 31/T, Hoàn trả vốn DA cho Nhà nước bằng Tiền gửi Kho bạc
701.000,0

YÊU CẦU:


1. Định khoản các nghiệp vụ


2. Vẽ sơ đồ đối ứng TK 311 (3118), 331(3318), 462


Biết rằng, số dư đầu kỳ Bên Có của TK 462
40.000,0

  xác định, vận dụng các chứng từ, sổ, báo cáo liên quan


      
Bài số 9. HẠCH TOÁN  NGUỒN KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG
 CỦA NHÀ NƯỚC - TK 465

A
Nguồn kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng để hoạt động thường xuyên:

1
Nhận nguồn kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng để hoạt động:

a
Nhận thông báo phân phối dự toán kinh phí của Nhà nước cấp, là
        850.000
b
Nhận kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng bằng lệnh chi, thực hiện qua Kho bạc là
    
   450.000
2
Rút dự toán kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng đế sử dụng:
        490.000
a
Để trả nợ người cung cấp
        260.000
b
Nhập quỹ tiền mặt
        180.000
c
Mua vật liệu nhập kho
          50.000
3
Phát sinh các khoản chi phí thực tế cho khối lượng, sản phẩm công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước, gồm:
      
 940.000
a
Chi tiền gửi
        311.000
b
Chi tiền mặt
        140.000
c
Vật liệu xuất kho
          50.000
d
Chi tạm ứng đã thanh toán
          40.000
đ
Tiền lương phải trả
          70.000
e
Các khoản phải nộp theo lương
          13.300
f
Các khoản dịch vụ phải trả cho các nhà cung cấp
        260.000
h
Rút dự toán kinh phí theo đơn đặt hàng chi trực tiếp
          55.700
4
Giá trị khối lượng, sản phẩm, công việc đã hoàn thành được nghiệm thu đánh giá theo giá thanh toán
   
 1.128.000
5
Kết chuyển chi phí thực tế theo đơn đặt hàng vào TK 5112 để xác định chênh lệch thu chi

6
Kết chuyển chênh lệch giữa thu theo giá thanh toán với chi phí thực tế theo đơn đặt hàng vào TK 4213 để xử lý

7
Trích lập quĩ cơ quan từ chênh lệch thu chi về hoạt động theo đơn đặt hàng:

a
Bổ sung quĩ khen thưởng 30%

b
Bổ sung quĩ phúc lợi 20%

c
Bổ sung quĩ hỗ trợ thu nhập của CNVC 30%

d
Bổ sung quĩ hỗ trợ hoạt động sự nghiệp 20%




B
Nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách cấp để mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất theo đơn đặt hàng:

8
Nhận kinh phí để mua sắm TSCĐ
     1.000.000
a
Nhận thông báo phân phối dự toán kinh phí của Nhà nước cấp, là
        600.000
b
Nhận kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng bằng lệnh chi, thực hiện qua Kho bạc là
     
  400.000
9
Rút dự toán kinh phí  mua TSCĐ dùng vào hoạt động theo đơn đặt hàng:
        320.000
a
Mua TSCĐHH "A"đưa vào nơi sử dụng
        200.000
b
Mua thiết bị D qua lắp đặt
        120.000
10
Mua TSCĐ "B" chưa thanh toán cho người cung cấp
        250.000
11
Rút tiền gửi chi dùng:
        360.000
a
Trả nợ nhà cung cấp tài sản cố định
        250.000
b
Mua TSCĐHH "C" đưa vào nơi sử dụng
        100.000
c
Chi trực tiếp các khoản tiền về lắp đặt thiết bị
          10.000
12
Nghiệm thu TSCĐHH "D" đã hoàn thành lắp đặt
        130.000
13
Toàn bộ các TSCĐHH đã mua sắm và lắp đặt được nghiệm thu, đánh giá theo thực tế đã tiến hành, ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ

14
Việc mua sắm TSCĐ đã được duyệt, chuyển trừ vào nguồn kinh phí mua sắm TSCĐ theo đơn đặt hàng


Yêu cầu:


1, Tính toán và Định khoản


2, Ghi các nghiệp vụ vào Sổ theo dõi HMKP theo Đ Đ H.


3. Lựa chọn, sử dụng các mẫu Chứng từ và Sổ kế toán thích hợp?
                          -  

4. Số dư đầu kỳ của TK 465 là 92.300


          

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét