Thứ Tư, ngày 29 tháng 8 năm 2012

Bài tập C5. Kế toán các nguồn kinh phí (9-10)


Bài số 9. HẠCH TOÁN  NGUỒN KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG
 CỦA NHÀ NƯỚC - TK 465

A
Nguồn kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng để hoạt động thường xuyên:

1
Nhận nguồn kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng để hoạt động:

a
Nhận thông báo phân phối dự toán kinh phí của Nhà nước cấp, là
        850.000
b
Nhận kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng bằng lệnh chi, thực hiện qua Kho bạc là
    
   450.000
2
Rút dự toán kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng đế sử dụng:
        490.000
a
Để trả nợ người cung cấp
        260.000
b
Nhập quỹ tiền mặt
        180.000
c
Mua vật liệu nhập kho
          50.000
3
Phát sinh các khoản chi phí thực tế cho khối lượng, sản phẩm công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước, gồm:
      
 940.000
a
Chi tiền gửi
        311.000
b
Chi tiền mặt
        140.000
c
Vật liệu xuất kho
          50.000
d
Chi tạm ứng đã thanh toán
          40.000
đ
Tiền lương phải trả
          70.000
e
Các khoản phải nộp theo lương
          13.300
f
Các khoản dịch vụ phải trả cho các nhà cung cấp
        260.000
h
Rút dự toán kinh phí theo đơn đặt hàng chi trực tiếp
          55.700
4
Giá trị khối lượng, sản phẩm, công việc đã hoàn thành được nghiệm thu đánh giá theo giá thanh toán
   
 1.128.000
5
Kết chuyển chi phí thực tế theo đơn đặt hàng vào TK 5112 để xác định chênh lệch thu chi

6
Kết chuyển chênh lệch giữa thu theo giá thanh toán với chi phí thực tế theo đơn đặt hàng vào TK 4213 để xử lý

7
Trích lập quĩ cơ quan từ chênh lệch thu chi về hoạt động theo đơn đặt hàng:

a
Bổ sung quĩ khen thưởng 30%

b
Bổ sung quĩ phúc lợi 20%

c
Bổ sung quĩ hỗ trợ thu nhập của CNVC 30%

d
Bổ sung quĩ hỗ trợ hoạt động sự nghiệp 20%




B
Nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách cấp để mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất theo đơn đặt hàng:

8
Nhận kinh phí để mua sắm TSCĐ
     1.000.000
a
Nhận thông báo phân phối dự toán kinh phí của Nhà nước cấp, là
        600.000
b
Nhận kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng bằng lệnh chi, thực hiện qua Kho bạc là
     
  400.000
9
Rút dự toán kinh phí  mua TSCĐ dùng vào hoạt động theo đơn đặt hàng:
        320.000
a
Mua TSCĐHH "A"đưa vào nơi sử dụng
        200.000
b
Mua thiết bị D qua lắp đặt
        120.000
10
Mua TSCĐ "B" chưa thanh toán cho người cung cấp
        250.000
11
Rút tiền gửi chi dùng:
        360.000
a
Trả nợ nhà cung cấp tài sản cố định
        250.000
b
Mua TSCĐHH "C" đưa vào nơi sử dụng
        100.000
c
Chi trực tiếp các khoản tiền về lắp đặt thiết bị
          10.000
12
Nghiệm thu TSCĐHH "D" đã hoàn thành lắp đặt
        130.000
13
Toàn bộ các TSCĐHH đã mua sắm và lắp đặt được nghiệm thu, đánh giá theo thực tế đã tiến hành, ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ

14
Việc mua sắm TSCĐ đã được duyệt, chuyển trừ vào nguồn kinh phí mua sắm TSCĐ theo đơn đặt hàng


Yêu cầu:


1, Tính toán và Định khoản


2, Ghi các nghiệp vụ vào Sổ theo dõi HMKP theo Đ Đ H.


3. Lựa chọn, sử dụng các mẫu Chứng từ và Sổ kế toán thích hợp?
                          -  

4. Số dư đầu kỳ của TK 465 là 92.300


          

          
Bài số 10. HẠCH TOÁN  NGUỒN KINH PHÍ ĐÃ HÌNH THÀNH TSCĐ - TK 466

1
Rút dự toán kinh phí mua TSCĐHH đã nghiệm thu đưa vào sử dụng:
                          -  

* TSCĐ "N.B", do kinh phí hoạt động đầu tư
212.000,0

* TSCĐ "X.S", do kinh phí dự án đầu tư
185.000,0
2
Xuất quỹ tiền mặt mua TSCĐ , do Quỹ cơ quan đầu tư :


* TSCĐ "M.K", dùng vào hoạt động sự nghiệp
24.000,0

* TSCĐ "H.R", dùng vào sản xuất kinh doanh
31.000,0
3
Nghiệm thu công trình "T.L" tự làm đưa vào sử dụng sản xuất kinh doanh bằng nguồn XDCB do đơn vị tự huy động 
56.000,0
4
Tổng hợp tình hình thanh lý TSCĐ "M.L" dùng trong sự nghiệp như sau:


a. Nguyên giá
32.500,0

b. Đã hao mòn
30.000,0

c. Chi về thanh lý bằng tiền mặt
400,0
5
Tổng hợp tình hình nhượng bán TSCĐ "Q.J" dùng trong SXKD do đơn vị tự huy động  như sau:


a. Nguyên giá
44.000,0

b. Đã khâu hao
11.000,0

c. Chi về giao dịch bằng tiền mặt
1.300,0

d.Tiền nhượng bán chưa thu đã được bên mua chấp thuận
37.300,0

e. Kết chuyển chi phí nhượng bán và kết chuyển Chênh lệch Thu - Chi xung vào nguồn kinh doanh
3.000,0
6
Tiếp nhận TSCĐH vô hình "V.D" do cấp trên điều động, trị giá
19.000,0
7
Theo quyết định tăng giá TSCĐHH "F.H" dùng trong Dự án : nguyên giá tăng 12%, hao mòn tăng 10%, biết rằng:


a. Nguyên giá cũ
20.000,0

b. Đã hao mòn
8.000,0
8
Theo quyết định giảm giá TSCĐHH "R.E" dùng trong SXKD do đơn vị tự huy động , nguyên giá giảm 8%, hao mòn giảm 10%, biết rằng:


a. Nguyên giá cũ
15.000,0

b. Đã khấu hao
5.000,0
9
Cuối năm, tính và phân bổ khấu hao các TSCĐ:


a. Dùng trong sự nghiệp
35.000,0

b. Dùng cho hoạt động dự án
27.000,0

c. Dùng trong phúc lợi
38.000,0

d. Dùng trong hoạt động sản xuất kinh doanh
40.000,0
10
Điều chuyển TSCĐ "R.I" cho đơn vị khác theo quyết định cấp trên đang dùng trong hoạt động sự nghiệp


a. Nguyên giá
36.400,0

b. Đã hao mòn
13.600,0
11
Nghiệm thu TSCĐHH “M” phục vụ sản xuất theo đơn đặt hàng của Nhà nước bằng KPSN theo giá thanh toán hợp lý

26.000,0
12
Nghiệm thu TSCĐHH “K” do XDCB bàn giao được đầu tư bằng kinh phí hoạt động, với tổng giá thành ghi tăng tài sản là 

550.000

Trong đó, kinh phí đã quyết toán từ năm trước chuyển sang là
350.000

YÊU CẦU:


1. Định khoản các nghiệp vụ


2. Vẽ sơ đồ đối ứng TK 466


và vận dụng các chứng từ, sổ, báo cáo liên quan


3. Mở Sổ Cái TK 211, với số dư
52.000.000

4. Mở Sổ cái TK 214, với số dư
10.000.000

5. Mở Sổ cái TK 466, với số dư
20.000.000

Sổ Cái

Nghiệp vụ
SH
TK đ/ư
211
214
466
Nợ
Nợ
Nợ
ĐK

52.000.000


10.000.000

20.000.000
1a
461
212.000,0





1b
462
185.000,0





1c
661





212.000,0
1d
662





185.000,0
2c
431





24.000,0
2b
111
24.000,0





2a
111
31.000,0





3a
241
56.000,0





4
214, 466

32.500,0





211


30.000,0

2.500,0

5
214, 631

44.000,0




7a
412
2.400,0





8
412

1.200,0




9a
466



35.000,0


9b
466



27.000,0


9c
466



38.000,0


9d
631



40.000,0


10
214, 466
36.400,0






211


13.600,0

22.800,0

11a
241
26.000,0





11b
635





26.000,0
12a
241
550.000





12b
661




200.000,0


3373




350.000,0

Cộng

1.122.800
77.700
43.600
140.000
575.300
447.000
CK

53.045.100


10.096.400

19.871.700

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét